Cơ sở pháp lý:
Tên gọi hợp đồng thường được sử dụng theo tên loại hợp đồng kết hợp với tên hàng hóa, dịch vụ.
– Căn cứ ký kết hợp đồng:
– Hiệu lực hợp đồng:
– Điều khoản chấm dứt và gia hạn:
– Ngôn ngữ rõ ràng, không gây nhầm lẫn:
– Không có không gian trống:
– Điều khoản mặc định:
– Ngày và thời hạn quan trọng:
– Điều khoản công việc:
– Điều khoản số lượng:
– Điều khoản giá cả:
– Điều khoản thanh toán:
– Điều khoản phạt vi phạm:
– Điều khoản bất khả kháng:
– Điều khoản giải quyết tranh chấp:
Các hợp đồng thông dụng được tư vấn bao gồm:
- Hợp đồng mua bán tài sản
- Hợp đồng cho thuê tài sản
- Hợp đồng cấm cố tài sản
- Hợp đồng thế chấp tài sản
- Hợp đồng vay tài sản.
- Hợp đồng tặng cho tài sản
- Hợp đồng mua bán hàng hóa
- Hợp đồng đại lý hàng hoá
- Hợp đồng dịch vụ.
- Hợp đồng liên quan đến sở hữu trí tuệ
- Hợp đồng thương mại.
- Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật...
- Hợp đồng liên quan đến quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
1. Tư vấn cách thức giao kết hợp đồng
1.1. Tư vấn thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng;
1.2. Tư vấn về thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng;
1.3. Tư vấn huỷ bỏ đề nghị giao kết hợp đồng
1.4. Tư vấn chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
1.5. Tư vấn sửa đổi đề nghị;
1.6. Tư vấn chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng;
1.7. Tư vấn thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng;
1.8. Tư vấn lựa chọn hình thức hợp đồng cho người lao động.
2. Tư vấn xây dựng nội dung của hợp đồng
2.1. Tư vấn phương thức thoả thuận số lượng, chất lượng sản phẩm;
2.2. Tư vấn phương thức xây dựng giá và phương thức thanh toán;
2.3. Tư vấn thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợp đồng;
2.4. Tư vấn các quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng;
2.5. Tư vấn thời điểm giao kết hợp đồng
2.6. Tư vấn các quy định về trách nhiệm của bên vi phạm hợp đồng;
2.7. Tư vấn các trường hợp hợp đồng vô hiệu;
2.8. Tư vấn các biện pháp phạt vi phạm hợp đồng
2.9. Tư vấn xây dựng phụ lục hợp đồng
2.10. Các nội dung khác có liên quan.
3. Tư vấn đàm phán hợp đồng
3.1. Tư vấn, đánh giá mọi khía cạnh pháp lý của hợp đồng để hợp đồng được xây dựng đảm bảo đầy đủ điều kiện về hình thức cũng như nội dung phù hợp với quy định của pháp luật;
3.2. Tham gia quá trình đàm phán với khách hàng;
3.3. Sửa đổi, soạn thảo hợp đồng trên cơ sở nội dung đàm phán giữa các bên tham gia hợp đồng, theo yêu cầu của khách hàng...;
3.4. Thẩm định giá trị pháp lý của các hợp đồng do quý khách hàng soạn thảo hoặc đã ký kết. (Xem chi tiết)
3.5. Lưu trữ, thu thập chứng cứ để bảo vệ khách hàng trong quá trình đàm phán.
4. Tư vấn sửa đổi nội dung hợp đồng
4.1. Tư vấn các quy định của pháp luật về sửa đổi nội dung hợp đồng;
4.2. Tư vấn cách thức sửa đổi nội dung hợp đồng. (Xem chi tiết)
5. Tư vấn thực hiện hợp đồng
5.1. Tư vấn nguyên tắc thực hiện hợp đồng;
5.2. Tư vấn thực hiện hợp đồng đơn vụ;
5.3. Tư vấn thực hiện hợp đồng song vụ;
5.4. Tư vấn thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba;
5.5. Tư vấn thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản.
6. Tư vấn chấm dứt, huỷ bỏ hợp đồng
6.1. Tư vấn các trường hợp được chấm dứt, huỷ bỏ hợp đồng theo quy định của pháp luật;
6.2. Tư vấn phương thức chấm dứt, huỷ bỏ hợp đồng để đảm bảo tối đa quyền lợi cho khách hàng;
7. Tư vấn các biện pháp xử phạt vi phạm hợp đồng.
7.1. Tư vấn lựa chọn hình thức thương lượng, hòa giải; tham gia thương lượng, hòa giải giữa các bên;
7.2. Đơn phương hủy bỏ hoặc đình chỉ thực hiện hợp đồng;
7.3. Yêu cầu Tòa án hoặc trọng tài thương mại giải quyết;
7.4. Yêu cầu cơ quan điều tra, Viện kiểm sát xem xét khởi tố hình sự.
8. Tư vấn giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự tại Tòa án, trọng tài
8.1. Lập hồ sơ khởi kiện các vụ việc tại Tòa án, trọng tài;
8.2. Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, chứng cứ để làm việc với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình giải quyết vụ việc;
8.3. Tham gia tranh tụng tại Tòa án, trọng tài để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp cho khách hàng trong vụ việc tranh chấp….
LS TRẦN MINH HÙNG